斟
一丨丨一一一ノ丶フ丶丶一丨
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cầm cái gáo đong (斗) một cách hết sức cẩn trọng (甚) để từ từ rót rượu vào chén và cân nhắc kỹ lưỡng (斟).
Thành phần cấu tạo
斟
rót rượu; cân nhắc
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ / âm đọc (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:rót rượu; cân nhắc
Ví dụ (3)
他为客人斟酒。
Anh ấy rót rượu cho khách.
He poured wine for the guests.
请再斟一杯茶。
Hãy rót thêm một chén trà.
Please pour another cup of tea.
这个方案还要斟酌。
Phương án này còn cần cân nhắc.
This plan still needs further consideration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây