诊
丶フノ丶ノノノ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊).
Thành phần cấu tạo
诊
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chẩn đoán
Ví dụ (5)
医生诊断他患了感冒。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cảm cúm.
The doctor diagnosed him with a cold.
这家诊所离我家很近。
Phòng khám này rất gần nhà tôi.
This clinic is very close to my home.
今天上午有专家门诊。
Sáng nay có phòng khám chuyên gia (ngoại trú).
There is a specialist outpatient clinic this morning.
几位专家正在为病人会诊。
Một số chuyên gia đang hội chẩn cho bệnh nhân.
Several specialists are holding a consultation for the patient.
请带好身份证前往医院就诊。
Vui lòng mang theo chứng minh thư đến bệnh viện để khám bệnh.
Please bring your ID card with you when you go to the hospital for treatment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây