ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诊
zhěn
chẩn đoán
Hán việt: chẩn
丶フノ丶ノノノ
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊).

Thành phần cấu tạo

诊
zhěn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chẩn đoán
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhěnduàn诊断tā他huàn患le了gǎnmào感冒。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cảm cúm.
The doctor diagnosed him with a cold.
zhè这jiā家zhěnsuǒ诊所lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Phòng khám này rất gần nhà tôi.
This clinic is very close to my home.
jīntiān今天shàngwǔ上午yǒu有zhuānjiā专家ménzhěn门诊。
Sáng nay có phòng khám chuyên gia (ngoại trú).
There is a specialist outpatient clinic this morning.
jǐ几wèi位zhuānjiā专家zhèngzài正在wèi为bìngrén病人huìzhěn会诊。
Một số chuyên gia đang hội chẩn cho bệnh nhân.
Several specialists are holding a consultation for the patient.
qǐng请dài带hǎo好shēnfènzhèng身份证qiánwǎng前往yīyuàn医院jiùzhěn就诊。
Vui lòng mang theo chứng minh thư đến bệnh viện để khám bệnh.
Please bring your ID card with you when you go to the hospital for treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây