ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就诊
jiù//zhěn
đến khám bệnh (của bệnh nhân)
Hán việt: tựu chẩn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就诊" (jiù//zhěn) mang nghĩa "đến khám bệnh (của bệnh nhân)", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊).

Thành phần cấu tạo

就诊
jiù//zhěn
đến khám bệnh (của bệnh nhân)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiù / zhěn')
Nghĩa:đến khám bệnh (của bệnh nhân)
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你gǎndào感到bù不shūfu舒服,qǐng请jíshí及时qù去yīyuàn医院jiùzhěn就诊。
Nếu bạn cảm thấy không khỏe, xin hãy đến bệnh viện khám bệnh kịp thời.
If you feel unwell, please go to the hospital for medical treatment promptly.
huànzhě患者kěyǐ可以tōngguò通过wǎngluò网络yùyuē预约jiùzhěn就诊。
Bệnh nhân có thể đặt lịch khám bệnh qua mạng.
Patients can make appointments for medical treatment online.
jiù就zhěn诊shí时,qǐng请xiédài携带hǎo好nín您de的yībǎokǎ医保卡。
Khi đến khám bệnh, vui lòng mang theo thẻ bảo hiểm y tế của bạn.
Please bring your health insurance card with you when you come for treatment.
měitiān每天yǒu有shù数bǎi百míng名huànzhě患者lái来zhèlǐ这里jiùzhěn就诊。
Mỗi ngày có hàng trăm bệnh nhân đến đây khám bệnh.
Hundreds of patients come here for treatment every day.
wèile为了jiǎnshǎo减少páiduì排队shíjiān时间,yīyuàn医院yōuhuà优化le了jiùzhěn就诊liúchéng流程。
Để giảm thời gian xếp hàng, bệnh viện đã tối ưu hóa quy trình khám bệnh.
To reduce waiting time, the hospital has optimized the treatment process.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây