ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早就
zǎojiù
đã sớm
Hán việt: tảo tựu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "早就" (zǎojiù) mang nghĩa "đã sớm", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 就 (jiù - tựu): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就).

Thành phần cấu tạo

早就
zǎojiù
đã sớm
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã sớm
Ví dụ (3)
wǒ我zǎojiù早就zhīdào知道le了。
Tôi đã biết từ lâu rồi.
I knew about it a long time ago.
tā他zǎojiù早就dào到le了。
Anh ấy đã đến từ lâu rồi.
He arrived a long time ago.
zhè这jiàn件shì事zǎojiù早就jiéshù结束le了。
Việc này đã kết thúc từ lâu rồi.
This matter ended a long time ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây