ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早点
zǎodiǎn
sớm hơn
Hán việt: tảo điểm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "早点" (zǎodiǎn) nghĩa là "sớm hơn", ghép bởi: 早 (zǎo): sớm + 点 (diǎn): điểm.

Thành phần cấu tạo

早点
zǎodiǎn
sớm hơn
日
十
占
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:sớm hơn
Ví dụ (3)
nǐ你zǎodiǎn早点xiūxi休息ba吧。
Bạn nghỉ ngơi sớm hơn đi.
You should get some rest early.
míngtiān明天yào要zǎoqǐ早起,jīnwǎn今晚zǎodiǎn早点shuì睡。
Ngày mai phải dậy sớm, tối nay ngủ sớm hơn.
I have to get up early tomorrow, so I'm going to bed early tonight.
wǒmen我们zǎodiǎn早点chūfā出发,bìmiǎn避免dǔchē堵车。
Chúng ta xuất phát sớm hơn để tránh tắc đường.
Let's set off early to avoid traffic jams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây