就业邀请
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "就业邀请" (jiùyè yāoqǐng) nghĩa là "Lời mời làm việc", ghép bởi: 就 (jiù): đã + 业 (yè): nghề nghiệp + 邀 (yāo): mời + 请 (qǐng): xin mời.
Thành phần cấu tạo
就业邀请
Lời mời làm việc
京
尤
业
敫
辶
讠
Hình ảnh:

Phân tích từ 就业邀请
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lời mời làm việc
Ví dụ (3)
她收到了就业邀请。
Cô ấy đã nhận được lời mời làm việc.
She received a job offer.
就业邀请里写明了工资。
Trong lời mời làm việc ghi rõ mức lương.
The salary is clearly stated in the job offer.
他正在考虑这份就业邀请。
Anh ấy đang cân nhắc lời mời làm việc này.
He is considering this job offer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây