ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就业邀请
jiùyè yāoqǐng
Lời mời làm việc
Hán việt: tựu nghiệp yêu thỉnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "就业邀请" (jiùyè yāoqǐng) nghĩa là "Lời mời làm việc", ghép bởi: 就 (jiù): đã + 业 (yè): nghề nghiệp + 邀 (yāo): mời + 请 (qǐng): xin mời.

Thành phần cấu tạo

就业邀请
jiùyè yāoqǐng
Lời mời làm việc
京
尤
业
敫
辶
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời mời làm việc
Ví dụ (3)
tā她shōudào收到le了jiùyè就业yāoqǐng邀请。
Cô ấy đã nhận được lời mời làm việc.
She received a job offer.
jiù就yè业yāoqǐng邀请lǐ里xiěmíng写明le了gōngzī工资。
Trong lời mời làm việc ghi rõ mức lương.
The salary is clearly stated in the job offer.
tā他zhèngzài正在kǎolǜ考虑zhè这fèn份jiùyè就业yāoqǐng邀请。
Anh ấy đang cân nhắc lời mời làm việc này.
He is considering this job offer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây