就
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
12
HSK 1/2
Trạng từ
Gợi nhớ
Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就).
Thành phần cấu tạo
就
đã; ngay; thì; chính là
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (nhấn mạnh, confirmation)
Nghĩa:chính là, chính, chỉ (nhấn mạnh sự khẳng định hoặc phạm vi).
Ví dụ (5)
那就是我要找的人。
Đó chính là người mà tôi đang tìm.
That is exactly the person I'm looking for.
我就有一本书,没有两本。
Tôi chỉ có đúng một cuốn sách, không có hai cuốn.
I only have one book, not two.
这就是爱。
Đây chính là tình yêu.
This is love.
不用找了,就在这儿。
Không cần tìm nữa, (nó) ở ngay đây này.
No need to look for it; it's right here.
他就是不想去。
Anh ấy chính là không muốn đi (Nhấn mạnh thái độ).
He just doesn't want to go.
2
phó từ (temporal, conditional)
Nghĩa:thì, ngay, liền (diễn tả hành động xảy ra sớm, nhanh chóng hoặc kết quả của điều kiện).
Ví dụ (5)
我吃了饭就去学校。
Tôi ăn cơm xong là đi đến trường ngay.
I'll go to school as soon as I finish eating.
如果明天你也去参加聚会,那我就去。
Nếu ngày mai bạn cũng đi tham gia buổi tụ họp thì tôi sẽ đi.
If you don't go, then I won't go either.
请稍等,我马上就来。
Vui lòng đợi một chút, tôi đến ngay đây.
Please wait a moment; I'll be right there.
一到家我就给你打电话。
Vừa về đến nhà là tôi sẽ gọi điện cho bạn liền.
As soon as I get home, I'll call you.
很容易,一学就会。
Rất dễ, học một cái là biết ngay.
It's very easy—you'll get it as soon as you learn it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây