ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就任
jiùrèn
nhận chức, nhậm chức
Hán việt: tựu nhiệm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就任" (jiùrèn) mang nghĩa "nhận chức, nhậm chức", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

就任
jiùrèn
nhận chức, nhậm chức
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhận chức, nhậm chức
Ví dụ (5)
tā他xià下gè个yuè月jiāng将jiùrèn就任zǒngtǒng总统。
Tháng sau ông ấy sẽ nhậm chức tổng thống.
He will take office as president next month.
xīn新jīnglǐ经理zuótiān昨天yǐjīng已经zhèngshì正式jiùrèn就任。
Giám đốc mới đã chính thức nhận chức vào ngày hôm qua.
The new manager officially took office yesterday.
tā他yí一jiù就rèn任,jiù就lìkè立刻tuīxíng推行le了xīn新zhèngcè政策。
Ngay khi nhậm chức, ông ấy đã lập tức thi hành các chính sách mới.
As soon as he took office, he immediately introduced the new policy.
tā她shì是dìyī第一wèi位jiùrèn就任gāi该zhíwèi职位de的nǚxìng女性。
Cô ấy là người phụ nữ đầu tiên nhận chức vụ này.
She was the first woman to take up the position.
tā他zài在jiùrèn就任dàngtiān当天fābiǎo发表le了yǎnjiǎng演讲。
Ông ấy đã có bài phát biểu vào đúng ngày nhậm chức.
He delivered a speech on the day he took office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây