ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信任
xìnrèn
tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm.
Hán việt: tín nhiệm
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信任" (xìnrèn) nghĩa là "tin tưởng", ghép bởi: 信 (xìn): thư + 任 (rèn): bổ nhiệm.

Thành phần cấu tạo

信任
xìnrèn
tin tưởng
亻
言
壬

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tin tưởng, tin cậy, tín nhiệm.
Ví dụ (5)
wǒ我wánquán完全xìnrèn信任nǐ你。
Tôi hoàn toàn tin tưởng bạn.
I trust you completely.
jìrán既然xuǎnzé选择le了tā他,jiù就yào要xìnrèn信任tā他。
Đã chọn anh ấy thì phải tin tưởng anh ấy.
Since we chose him, we should trust him.
hěn很nán难xìnrèn信任yí一gè个jīngcháng经常sāhuǎng撒谎de的rén人。
Rất khó để tin tưởng một kẻ thường xuyên nói dối.
It is hard to trust someone who lies frequently.
lǎobǎn老板hěn很xìnrèn信任zhè这wèi位xīn新lái来de的jīnglǐ经理。
Ông chủ rất tín nhiệm vị giám đốc mới đến này.
The boss trusts this newly arrived manager very much.
wǒmen我们yào要hùxiāng互相xìnrèn信任,hùxiāng互相zhīchí支持。
Chúng ta phải tin tưởng lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau.
We should trust and support each other.
2
danh từ
Nghĩa:lòng tin, sự tin tưởng, sự tín nhiệm.
Ví dụ (5)
xìnrèn信任shì是rénjì人际guānxi关系de的jīchǔ基础。
Lòng tin là nền tảng của các mối quan hệ giữa người với người.
Trust is the foundation of interpersonal relationships.
gǎnxiè感谢dàjiā大家duì对wǒ我de的xìnrèn信任。
Cảm ơn sự tín nhiệm của mọi người dành cho tôi.
Thank you all for your trust in me.
yídàn一旦shīqù失去xìnrèn信任,jiù就hěn很nán难zài再jiànlì建立qǐlái起来。
Một khi đã đánh mất lòng tin thì rất khó xây dựng lại.
Once trust is lost, it is hard to rebuild.
wǒ我bù不xīwàng希望gūfù辜负nǐ你de的xìnrèn信任。
Tôi không muốn phụ lòng tin của bạn.
I don't want to betray your trust.
zhè这shì是xìnrèn信任wēijī危机。
Đây là cuộc khủng hoảng niềm tin.
This is a crisis of trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây