ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信任度
xìn rèn dù
Mức độ tin tưởng, độ tin cậy
Hán việt: tín nhiệm độ
—

Gợi nhớ

Từ "信任度" (xìn rèn dù) mang nghĩa "Mức độ tin tưởng, độ tin cậy", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

信任度
xìn rèn dù
Mức độ tin tưởng, độ tin cậy
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mức độ tin tưởng, độ tin cậy
Ví dụ (3)
kèhù客户duì对pǐnpái品牌de的xìnrèndù信任度hěn很gāo高。
Khách hàng có mức độ tin tưởng rất cao đối với thương hiệu.
Customers have a high level of trust in the brand.
chéngxìn诚信jīngyíng经营néng能tígāo提高gùkè顾客de的xìnrèndù信任度。
Kinh doanh uy tín có thể nâng cao độ tin cậy của khách.
Honest operation can increase customer trust level.
cèsuàn测算zhànghào账号de的xìnrèndù信任度défēn得分。
Đo tính điểm số mức độ tin tưởng của tài khoản.
Calculate the trust level score of the account.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây