ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
信任感
xìn rèn gǎn
Sự tin cậy
Hán việt: tín nhiệm cảm
—

Gợi nhớ

Từ "信任感" (xìn rèn gǎn) mang nghĩa "Sự tin cậy", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

信任感
xìn rèn gǎn
Sự tin cậy
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự tin cậy
Ví dụ (3)
tā他de的yǎnshén眼神tǎnshuài坦率wúxié无邪,ràng让rén人chǎnshēng产生xìnrèngǎn信任感。
Ánh mắt của anh ấy chân thành và vô tội, khiến người ta nảy sinh cảm giác tin tưởng.
His eyes are frank and innocent, which makes people feel a sense of trust.
qǐyè企业zhǐyǒu只有zhùzhòng注重chǎnpǐn产品zhìliàng质量,cái才néng能zài在xiāofèizhě消费者xīnzhōng心中jiànlì建立qǐ起xìnrèngǎn信任感。
Chỉ khi doanh nghiệp chú trọng đến chất lượng sản phẩm thì mới có thể xây dựng được sự tin tưởng trong lòng người tiêu dùng.
Only by paying attention to product quality can enterprises build a sense of trust in consumers' hearts.
zài在tuánduì团队hézuò合作zhōng中,chéngyuán成员zhījiān之间quēfá缺乏xìnrèngǎn信任感huì会dǎozhì导致gōutōng沟通bú不chàng畅。
Trong làm việc nhóm, các thành viên thiếu sự tin tưởng lẫn nhau sẽ dẫn đến việc giao tiếp không suôn sẻ.
In teamwork, a lack of trust among members will lead to poor communication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây