ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就职
jiùzhí
nhậm chức, nhận chức, tuyên thệ nhậm chức.
Hán việt: tựu chức
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就职" (jiùzhí) mang nghĩa "nhậm chức", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 职 (zhí - chức): "Công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职).

Thành phần cấu tạo

就职
jiùzhí
nhậm chức
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhậm chức, nhận chức, tuyên thệ nhậm chức.
Ví dụ (5)
xīnrèn新任zǒngtǒng总统jiāng将yú于xiàzhōu下周jǔxíng举行jiùzhí就职diǎnlǐ典礼。
Tổng thống mới nhậm chức sẽ tổ chức lễ nhậm chức vào tuần tới.
The newly elected president will hold an inauguration ceremony next week.
tā他zài在jiùzhí就职yǎnshuō演说zhōng中chǎnshù阐述le了zìjǐ自己de的shīzhèng施政gānglǐng纲领。
Trong bài diễn văn nhậm chức, ông ấy đã trình bày cương lĩnh điều hành của mình.
He laid out his policy agenda in his inaugural address.
zhè这wèi位shìzhǎng市长gānggāng刚刚jiù就zhí职bù不jiǔ久。
Vị thị trưởng này vừa mới nhậm chức không lâu.
The mayor has only recently taken office.
tā他bèi被rènmìng任命wéi为gōngsī公司ceoCEO,bìng并yǐ已zhèngshì正式jiùzhí就职。
Anh ấy được bổ nhiệm làm CEO công ty và đã chính thức nhậm chức.
He was appointed CEO of the company and has officially taken office.
xīn新dāngxuǎn当选de的zǒngtǒng总统jiāng将zài在xiàzhōuyī下周一zhèngshì正式jiùzhí就职。
Tổng thống mới đắc cử sẽ chính thức nhậm chức vào thứ Hai tuần sau.
To announce one's assumption of office (to make it officially public).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây