ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职业
zhíyè
nghề nghiệp, công việc chuyên môn.
Hán việt: chức nghiệp
种,份,个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "职业" (zhíyè) mang nghĩa "Sự nghiệp, nghề nghiệp", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

职业
zhíyè
Sự nghiệp, nghề nghiệp
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghề nghiệp, công việc chuyên môn.
Ví dụ (5)
nǐ你de的zhíyè职业shì是shénme什么?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
What is your occupation?
tā他xuǎnzé选择jiàoshī教师zuòwéi作为zhōngshēn终身zhíyè职业。
Anh ấy chọn giáo viên làm nghề nghiệp trọn đời.
He chose teaching as his lifelong profession.
zuòwéi作为yì一míng名zhíyè职业yùndòngyuán运动员,tā他měitiān每天dōu都jiānchí坚持xùnliàn训练。
Là một vận động viên chuyên nghiệp, anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày.
As a professional athlete, he trains every day.
tā他zài在jìnxíng进行zhíyè职业guīhuà规划,zhǔnbèi准备huàn换gè个hángyè行业。
Anh ấy đang thực hiện quy hoạch nghề nghiệp, chuẩn bị đổi sang một ngành khác.
He is making career plans and preparing to switch to a different industry.
zhíyèdàodé职业道德zài在gōngzuò工作zhōng中fēicháng非常zhòngyào重要。
Đạo đức nghề nghiệp vô cùng quan trọng trong công việc.
Professional ethics are very important at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây