ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职业病
zhíyèbìng
bệnh nghề nghiệp
Hán việt: chức nghiệp bệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "职业病" (zhíyèbìng) mang nghĩa "bệnh nghề nghiệp", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

职业病
zhíyèbìng
bệnh nghề nghiệp
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh nghề nghiệp
Ví dụ (5)
chángqī长期miànduì面对diànnǎo电脑gōngzuò工作,hěn很róngyì容易de得zhíyèbìng职业病。
Làm việc trước máy tính trong thời gian dài rất dễ mắc bệnh nghề nghiệp.
Working at a computer for long periods can easily lead to occupational diseases.
tā他yí一kàndào看到cuòbiézì错别字jiù就xiǎng想gǎi改,zhēn真shì是zhíyèbìng职业病fàn犯le了。
Cứ hễ thấy lỗi chính tả là anh ấy lại muốn sửa, đúng là bệnh nghề nghiệp tái phát mà.
The moment he sees a typo, he wants to correct it—it's an occupational hazard.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会ānpái安排tǐjiǎn体检,yǐ以yùfáng预防zhíyèbìng职业病。
Công ty năm nào cũng sắp xếp khám sức khỏe để phòng ngừa bệnh nghề nghiệp.
The company arranges annual health checkups to prevent occupational diseases.
jǐngchá警察zài在jiē街shàng上zǒngshì总是bú不zìjué自觉de地guānchá观察zhōuwéi周围de的rén人,zhè这shì是yì一zhǒng种zhíyèbìng职业病。
Cảnh sát trên phố luôn bất giác quan sát những người xung quanh, đây là một loại bệnh nghề nghiệp.
Police officers always unconsciously observe the people around them on the street; it's an occupational hazard.
jǐngchuíbìng颈椎病shì是xiàndài现代shàngbānzú上班族chángjiàn常见de的zhíyèbìng职业病zhīyī之一。
Bệnh thoái hóa đốt sống cổ là một trong những bệnh nghề nghiệp thường gặp của giới văn phòng hiện đại.
Cervical spondylosis is one of the common occupational diseases among modern office workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây