ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危险职业
wēixiǎn zhíyè
nghề nghiệp nguy hiểm
Hán việt: nguy hiểm chức nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "危险职业" (wēixiǎn zhíyè) mang nghĩa "nghề nghiệp nguy hiểm", kết hợp bởi 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

危险职业
wēixiǎn zhíyè
nghề nghiệp nguy hiểm
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghề nghiệp nguy hiểm
Ví dụ (2)
xiāofángyuán消防员hé和kuànggōng矿工dōu都bèi被gōngrèn公认wèi为wēixiǎn危险zhíyè职业。
Lính cứu hỏa và thợ mỏ đều được công nhận là những nghề nguy hiểm.
Firefighters and miners are both widely recognized as hazardous occupations.
cóngshì从事wēixiǎn危险zhíyè职业de的rén人tōngcháng通常xūyào需要gòumǎi购买gèng更gāo高de的bǎoxiǎn保险。
Những người làm nghề nguy hiểm thường cần phải mua bảo hiểm cao hơn.
People working in hazardous occupations usually need to purchase higher insurance coverage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây