ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康保险
jiànkāngbǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế
Hán việt: kiện khang bảo hiểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "健康保险" (jiànkāngbǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm y tế", ghép bởi: 健 (jiàn): khỏe mạnh + 康 (kāng): khỏe mạnh + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

健康保险
jiànkāngbǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế
亻
建
广
隶
呆
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm y tế
Ví dụ (3)
gōngsī公司wèi为yuángōng员工gòumǎi购买jiànkāng健康bǎoxiǎn保险。
Công ty mua bảo hiểm y tế cho nhân viên.
The company purchases health insurance for its employees.
jiànkāng健康bǎoxiǎn保险bāokuò包括niándù年度tǐjiǎn体检。
Bảo hiểm y tế bao gồm khám sức khỏe hằng năm.
Health insurance includes an annual physical examination.
tā她xiǎng想liǎojiě了解jiànkāng健康bǎoxiǎn保险de的fànwéi范围。
Cô ấy muốn tìm hiểu phạm vi bảo hiểm y tế.
She wants to understand the coverage of the health insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây