健康保险
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "健康保险" (jiànkāngbǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm y tế", ghép bởi: 健 (jiàn): khỏe mạnh + 康 (kāng): khỏe mạnh + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.
Thành phần cấu tạo
健康保险
Bảo hiểm y tế
亻
建
广
隶
呆
阝
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm y tế
Ví dụ (3)
公司为员工购买健康保险。
Công ty mua bảo hiểm y tế cho nhân viên.
The company purchases health insurance for its employees.
健康保险包括年度体检。
Bảo hiểm y tế bao gồm khám sức khỏe hằng năm.
Health insurance includes an annual physical examination.
她想了解健康保险的范围。
Cô ấy muốn tìm hiểu phạm vi bảo hiểm y tế.
She wants to understand the coverage of the health insurance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây