康
丶一ノフ一一丨丶一ノ丶
11
束
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康).
Thành phần cấu tạo
康
khỏe mạnh; bình yên; sung túc
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:khỏe mạnh; bình yên; sung túc
Ví dụ (5)
祝你身体健康。
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
Wishing you good health.
希望你能早日康复。
Hy vọng bạn có thể sớm bình phục sức khỏe.
I hope you recover soon.
祝全家人端午节安康。
Chúc cả gia đình một Tết Đoan ngọ bình an và khỏe mạnh.
Wishing your whole family peace and good health during the Dragon Boat Festival.
他们村已经步入了小康社会。
Ngôi làng của họ đã bước vào một xã hội khá giả (ấm no, bình yên).
Their village has already entered a moderately prosperous society.
适量运动对身心健康很有帮助。
Vận động vừa phải rất có ích cho sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.
Moderate exercise is very helpful for both physical and mental health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây