ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
康复科
kāngfùkē
Khoa phục hồi chức năng
Hán việt: khang phục khoa
—

Gợi nhớ

Từ "康复科" (kāngfùkē) mang nghĩa "Khoa phục hồi chức năng", kết hợp bởi 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 复 (fù - phục): "trả lời" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

康复科
kāngfùkē
Khoa phục hồi chức năng
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa phục hồi chức năng
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了kāngfùkē康复科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa phục hồi chức năng.
The nurse took the patient to the rehabilitation department.
kāngfùkē康复科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa phục hồi chức năng có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the rehabilitation department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到kāngfùkē康复科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa phục hồi chức năng kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the rehabilitation department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây