ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
复杂
fùzá
phức tạp, rắc rối.
Hán việt: phục tạp
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "复杂" (fùzá) mang nghĩa "Phức tạp", kết hợp bởi 复 (fù - phục): "trả lời" + 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂).

Thành phần cấu tạo

复杂
fùzá
Phức tạp
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phức tạp, rắc rối.
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题tài太fùzá复杂le了,wǒ我yìshí一时jiěshì解释bù不qīngchu清楚。
Vấn đề này phức tạp quá, một chốc một lát tôi không giải thích rõ được.
This problem is too complicated for me to explain clearly right away.
rén人nǎo脑de的jiégòu结构fēicháng非常fùzá复杂。
Cấu tạo của bộ não con người vô cùng phức tạp.
The structure of the human brain is extremely complex.
kàn看zhe着tā他líkāi离开,wǒ我de的xīnqíng心情hěn很fùzá复杂。
Nhìn anh ấy rời đi, tâm trạng tôi rất phức tạp (ngổn ngang).
Watching him leave, I had mixed feelings.
búyào不要bǎ把jiǎndān简单de的shìqing事情gǎo搞fùzá复杂le了。
Đừng làm phức tạp hóa những chuyện đơn giản.
Don't make a simple matter complicated.
tāmen他们zhījiān之间de的guānxi关系hěn很fùzá复杂。
Mối quan hệ giữa họ rất phức tạp.
Their relationship is very complicated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây