杂
ノフ一丨ノ丶
6
盘
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂).
Thành phần cấu tạo
杂
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lẫn lộn
Ví dụ (5)
他的心情很复杂,悲喜交杂。
Tâm trạng của anh ấy rất phức tạp, buồn vui lẫn lộn.
His feelings were complicated, a mix of joy and sorrow.
米里夹杂着一些沙子。
Trong gạo có lẫn lộn một ít cát.
There was some sand mixed in with the rice.
这两种物质混杂在一起,很难分开。
Hai loại vật chất này lẫn lộn vào nhau, rất khó tách rời.
These two substances are mixed together and hard to separate.
纯牛奶里不应该掺杂其他东西。
Trong sữa tươi không nên pha lẫn lộn những thứ khác.
Pure milk shouldn't have anything else mixed into it.
抽屉里的各种物品杂乱地堆放着。
Các loại đồ đạc trong ngăn kéo chất đống lẫn lộn với nhau.
All kinds of items were piled up messily in the drawer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây