嘈杂
HSK6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "嘈杂" (cáozá) mang nghĩa "Ồn ào", kết hợp bởi 嘈 (cáo - tào): "ồn ào" + 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嘈: Nhiều cái miệng (口) của cả một đám đông (曹) cùng lúc bàn tán xôn xao tạo nên bầu không khí ầm ĩ, ồn ào, huyên náo (嘈). • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂).
Thành phần cấu tạo
嘈杂
Ồn ào
嘈
口
Bộ Khẩu
Cái miệng phát ra âm thanh
曹
Chữ Tào
Đám đông nhiều người tụ tập / gợi âm đọc
杂
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 嘈杂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ồn ào, ầm ĩ, hỗn tạp, xao động (âm thanh hỗn loạn nơi đông người).
Ví dụ (5)
菜市场里人声嘈杂,非常热闹。
Trong chợ tiếng người ồn ào hỗn tạp, vô cùng náo nhiệt.
The vegetable market was noisy and bustling.
周围环境太嘈杂,我听不清他在说什么。
Môi trường xung quanh quá ồn ào, tôi không nghe rõ anh ấy đang nói gì.
The surroundings are too noisy for me to hear what he is saying clearly.
为了躲避城市的嘈杂,他搬到了乡下。
Để trốn tránh sự ồn ào xô bồ của thành phố, anh ấy đã chuyển về quê.
To escape the noise of the city, he moved to the countryside.
教室里一片嘈杂,直到老师进来才安静下来。
Trong lớp học ồn ào như cái chợ, mãi đến khi thầy giáo vào mới yên tĩnh lại.
The classroom was in an uproar until the teacher came in and it quieted down.
机器的嘈杂声让人感到烦躁。
Tiếng ồn ào của máy móc khiến người ta cảm thấy bực bội.
The noise of the machine is irritating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây