ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杂乱无章
záluàn-wúzhāng
lộn xộn không ra đầu đuôi
Hán việt: tạp loạn vô chương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "杂乱无章" (záluàn-wúzhāng) mang nghĩa "lộn xộn không ra đầu đuôi", kết hợp bởi 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn" + 无 (wú - vô): "không có" + 章 (zhāng - chương): "Chương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂). • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章).

Thành phần cấu tạo

杂乱无章
záluàn-wúzhāng
lộn xộn không ra đầu đuôi
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:lộn xộn không ra đầu đuôi
Ví dụ (5)
tā他de的fángjiān房间lǐ里duīmǎn堆满le了dōngxi东西,xiǎnde显得záluànwúzhāng杂乱无章。
Trong phòng của anh ấy chất đầy đồ đạc, trông lộn xộn không ra đầu đuôi.
His room was piled with things and looked messy and disorderly.
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得záluànwúzhāng杂乱无章,ràng让rén人kàn看bù不dǒng懂。
Bài viết này viết lộn xộn không ra đầu đuôi, khiến người ta đọc không hiểu.
This article is written in such a disorganized way that it is hard to understand.
zhèxiē这些shùjù数据záluànwúzhāng杂乱无章,wǒmen我们xūyào需要chóngxīn重新zhěnglǐ整理yíxià一下。
Những dữ liệu này lộn xộn không ra đầu đuôi, chúng ta cần sắp xếp lại một chút.
These data are all over the place; we need to reorganize them.
yóuyú由于quēfá缺乏guǎnlǐ管理,gōngsī公司de的nèibù内部shìwù事务xiǎnde显得záluànwúzhāng杂乱无章。
Do thiếu sự quản lý, các công việc nội bộ của công ty trở nên lộn xộn không ra đầu đuôi.
Due to a lack of management, the company's internal affairs seemed chaotic and disorganized.
tā他nǎozi脑子lǐ里záluànwúzhāng杂乱无章,bù不zhīdào知道gāi该cóng从hé何shuōqǐ说起。
Trong đầu anh ấy lộn xộn không ra đầu đuôi, không biết nên bắt đầu nói từ đâu.
His thoughts were in a jumble, and he didn't know where to begin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây