杂物房
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "杂物房" (záwùfáng) mang nghĩa "Phòng tiện ích", kết hợp bởi 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn" + 物 (wù - vật): "Vật" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 杂物房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng tiện ích
Ví dụ (3)
洗衣机放在杂物房里。
Máy giặt đặt trong phòng tiện ích.
The washing machine is in the utility room.
杂物房里有扫帚和垃圾桶。
Trong phòng tiện ích có chổi và thùng rác.
There is a broom and a trash can in the utility room.
她周末整理了杂物房。
Cuối tuần cô ấy dọn phòng tiện ích.
She tidied up the utility room over the weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây