杂志
本, 分, 期
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Ấn phẩm tập hợp đủ chín (九) nhánh chủ đề phong phú (杂: tạp - có bộ Mộc 木) để ghi chép lại tâm tư (心) và tri thức của bậc kẻ sĩ (志: chí - có bộ Sĩ 士) chính là cuốn "tạp chí" (杂志).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tạp chí (ấn phẩm định kỳ).
Ví dụ (5)
这是一本时尚杂志。
Đây là một cuốn tạp chí thời trang.
This is a fashion magazine.
我去书店买杂志。
Tôi đi nhà sách mua tạp chí.
I am going to the bookstore to buy a magazine.
他在看一本体育杂志。
Anh ấy đang đọc một cuốn tạp chí thể thao.
He is reading a sports magazine.
杂志的封面很漂亮。
Bìa của tạp chí rất đẹp.
The cover of the magazine is very beautiful.
我也想订这本杂志。
Tôi cũng muốn đặt mua (đặt dài hạn) cuốn tạp chí này.
I also want to subscribe to this magazine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây