ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
志气
zhìqì
chí khí, nghị lực, lòng tự trọng, chí tiến thủ, khí phách.
Hán việt: chí khí
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "志气" (zhìqì) mang nghĩa "chí khí", kết hợp bởi 志 (zhì - chí): "Ý chí" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

志气
zhìqì
chí khí
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chí khí, nghị lực, lòng tự trọng, chí tiến thủ, khí phách.
Ví dụ (5)
rén人qióng穷zhì志bù不qióng穷,wǒmen我们yào要kào靠shuāngshǒu双手gǎibiàn改变mìngyùn命运。
Người nghèo nhưng chí không nghèo, chúng ta phải dựa vào đôi tay để thay đổi vận mệnh.
Though a person may be poor, they should never lose their ambition; we must change our fate with our own hands.
zhè这háizi孩子zhēn真yǒu有zhìqì志气,fāshì发誓yào要kǎoshàng考上zuìhǎo最好de的dàxué大学。
Đứa trẻ này thật có chí khí, thề rằng sẽ thi đỗ vào trường đại học tốt nhất.
This child really has ambition and is determined to get into the best university.
cháng长tā他rén人zhìqì志气,miè灭zìjǐ自己wēifēng威风。
Tâng bốc chí khí người khác, diệt uy phong của mình (Đừng tự ti).
Boosting others' morale while undermining your own.
wǒmen我们yào要zuò做yí一gè个yǒu有zhìqì志气de的qīngnián青年。
Chúng ta phải làm một thanh niên có chí khí (có hoài bão và tự trọng).
We should be young people with backbone and ambition.
búyào不要yīnwèi因为yí一cì次shībài失败jiù就sàngshī丧失le了zhìqì志气。
Đừng vì một lần thất bại mà đánh mất đi nghị lực.
Don't lose your spirit just because of one failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây