ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
志
zhì
Ý chí
Hán việt: chí
一丨一丶フ丶丶
7
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

志
zhì
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ý chí
Ví dụ (5)
tā他de的yìzhì意志fēicháng非常jiānqiáng坚强。
Ý chí của anh ấy rất kiên cường.
He has a very strong will.
yǒu有zhì志zhě者shì事jìng竟chéng成。
Có chí thì nên.
Where there is a will, there is a way.
tā他cóngxiǎo从小jiù就lìxià立下le了yuǎndà远大de的zhìxiàng志向。
Từ nhỏ anh ấy đã lập ra chí hướng to lớn.
He set lofty ambitions for himself from a young age.
wǒmen我们shì是zhìtóngdàohé志同道合de的hǎo好péngyou朋友。
Chúng tôi là những người bạn tốt cùng chung chí hướng.
We are good friends who share the same ideals.
shībài失败bù不néng能xiāomó消磨wǒ我de的dòuzhì斗志。
Thất bại không thể làm hao mòn ý chí chiến đấu của tôi.
Failure cannot wear down my fighting spirit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây