志
一丨一丶フ丶丶
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).
Thành phần cấu tạo
志
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ý chí
Ví dụ (5)
他的意志非常坚强。
Ý chí của anh ấy rất kiên cường.
He has a very strong will.
有志者事竟成。
Có chí thì nên.
Where there is a will, there is a way.
他从小就立下了远大的志向。
Từ nhỏ anh ấy đã lập ra chí hướng to lớn.
He set lofty ambitions for himself from a young age.
我们是志同道合的好朋友。
Chúng tôi là những người bạn tốt cùng chung chí hướng.
We are good friends who share the same ideals.
失败不能消磨我的斗志。
Thất bại không thể làm hao mòn ý chí chiến đấu của tôi.
Failure cannot wear down my fighting spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây