ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗志
yízhì
di chí, ý nguyện của người đã khuất
Hán việt: di chí
—

Gợi nhớ

Từ "遗志" (yízhì) mang nghĩa "di chí, ý nguyện của người đã khuất", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 志 (zhì - chí): "Ý chí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 志: Trái tim (心) của bậc kẻ sĩ (士) luôn kiên định hướng về mục tiêu cao đẹp đã chọn, đó chính là hoài bão và ý chí (志).

Thành phần cấu tạo

遗志
yízhì
di chí, ý nguyện của người đã khuất
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
志
zhì • chí
Ý chí
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:di chí, ý nguyện của người đã khuất
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要jìchéng继承xiān先liè烈de的yízhì遗志,bǎ把jiànshè建设guójiā国家de的shìyè事业jìnxíng进行dàodǐ到底。
Chúng ta phải kế thừa di chí của các bậc tiền liệt, đi đến cùng sự nghiệp xây dựng đất nước.
We must carry on the unfulfilled wishes of the martyrs and see the cause of building the country through to the end.
érzi儿子juédìng决定wánchéng完成fùqīn父亲de的yízhì遗志,jìxù继续zuò做gōngyì公益。
Người con trai quyết định hoàn thành di nguyện của cha mình, tiếp tục làm từ thiện.
The son decided to fulfill his late father's wishes and continue doing charity work.
jìchéng继承qiánrén前人yízhì遗志shì是hòubèi后辈yìbùróngcí义不容辞de的zérèn责任。
Kế thừa ý chí của người đi trước là trách nhiệm không thể chối từ của thế hệ đi sau.
Carrying on the legacy and wishes of predecessors is the bounden duty of later generations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây