ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗传
yíchuán
di truyền, thừa hưởng (đặc điểm sinh học), tính di truyền.
Hán việt: di truyền
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "遗传" (yíchuán) mang nghĩa "di truyền", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传).

Thành phần cấu tạo

遗传
yíchuán
di truyền
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:di truyền, thừa hưởng (đặc điểm sinh học), tính di truyền.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìng病jùyǒu具有yíchuánxìng遗传性。
Căn bệnh này có tính di truyền.
This disease is hereditary.
tā他de的dà大yǎnjing眼睛shì是yíchuán遗传zì自mǔqīn母亲。
Đôi mắt to của cậu ấy là di truyền từ mẹ.
He inherited his big eyes from his mother.
xìnggé性格zài在yídìng一定chéngdù程度shàng上yě也shòu受yíchuán遗传yīnsù因素de的yǐngxiǎng影响。
Tính cách ở một mức độ nhất định cũng chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền.
Personality is also influenced to some extent by genetic factors.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究yíchuán遗传jīyīn基因de的àomì奥秘。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu bí mật của gen di truyền.
Scientists are researching the mysteries of genes.
zhè这shì是yì一zhǒng种hǎnjiàn罕见de的yíchuán遗传jíbìng疾病。
Đây là một căn bệnh di truyền hiếm gặp.
This is a rare genetic disease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây