ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传播
chuánbō
truyền bá, lan truyền, phổ biến, phát tán.
Hán việt: truyền bá
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "传播" (chuánbō) mang nghĩa "Truyền bá, lan tỏa", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 播 (bō - bá): "phát sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 播: Đôi bàn tay (扌) người nông dân lần lượt theo từng phiên (番) vung hạt giống ra khắp cánh đồng để gieo rắc và phát sóng đi xa (播).

Thành phần cấu tạo

传播
chuánbō
Truyền bá, lan tỏa
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
播
bō • bá
phát sóng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truyền bá, lan truyền, phổ biến, phát tán.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力chuánbō传播zhōnghuá中华wénhuà文化。
Chúng ta phải nỗ lực truyền bá văn hóa Trung Hoa.
We should work hard to spread Chinese culture.
zhè这zhǒng种bìngdú病毒zhǔyào主要tōngguò通过kōngqì空气chuánbō传播。
Loại virus này chủ yếu lây lan (phát tán) qua không khí.
This virus is mainly spread through the air.
hùliánwǎng互联网dàdà大大jiākuài加快le了xìnxī信息de的chuánbō传播sùdù速度。
Internet đã đẩy nhanh tốc độ lan truyền thông tin một cách đáng kể.
The internet has greatly accelerated the spread of information.
yǒuxiē有些zhíwù植物kào靠fēng风chuánbō传播zhǒngzi种子。
Có một số loài thực vật dựa vào gió để phát tán hạt giống.
Some plants rely on the wind to disperse their seeds.
búyào不要chuánbō传播yáoyán谣言。
Đừng lan truyền tin đồn thất thiệt.
Don't spread rumors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây