传说
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "传说" (chuánshuō) mang nghĩa "Truyền thuyết", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 传说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:truyền thuyết, huyền thoại, truyện cổ tích.
Ví dụ (4)
关于这座山,有一个美丽的传说。
Về ngọn núi này, có một truyền thuyết rất đẹp.
There is a beautiful legend about this mountain.
这只是一个民间传说,不是历史事实。
Đây chỉ là một truyền thuyết dân gian, không phải sự thật lịch sử.
This is only a folk legend, not a historical fact.
中国有很多著名的神话传说。
Trung Quốc có rất nhiều truyền thuyết thần thoại nổi tiếng.
China has many famous myths and legends.
他在我们行业里是个传说。
Anh ấy là một huyền thoại trong ngành của chúng tôi.
He’s a legend in our industry.
2
động từ
Nghĩa:nghe đồn, tương truyền, người ta nói rằng.
Ví dụ (4)
传说这里以前是一片大海。
Tương truyền nơi đây trước kia là một vùng biển lớn.
Legend has it that this place used to be a vast sea.
虽然是传说,但也有几分道理。
Tuy là lời đồn đại, nhưng cũng có vài phần đạo lý.
Although it’s just a legend, there’s still some truth to it.
不管是亲眼所见还是传说,我都相信。
Cho dù là tận mắt nhìn thấy hay là nghe đồn, tôi đều tin.
Whether I saw it with my own eyes or only heard it in legends, I believe it.
这就是传说中的“功夫”吗?
Đây chính là cái gọi là 'Kungfu' trong truyền thuyết sao?
So this is the legendary “kung fu”?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây