ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传说
chuánshuō
truyền thuyết, huyền thoại, truyện cổ tích.
Hán việt: truyền thuyết
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "传说" (chuánshuō) mang nghĩa "Truyền thuyết", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

传说
chuánshuō
Truyền thuyết
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:truyền thuyết, huyền thoại, truyện cổ tích.
Ví dụ (4)
guānyú关于zhè这zuò座shān山,yǒu有yí一gè个měilì美丽de的chuánshuō传说。
Về ngọn núi này, có một truyền thuyết rất đẹp.
There is a beautiful legend about this mountain.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个mínjiān民间chuánshuō传说,bú不shì是lìshǐ历史shìshí事实。
Đây chỉ là một truyền thuyết dân gian, không phải sự thật lịch sử.
This is only a folk legend, not a historical fact.
zhōngguó中国yǒu有hěn很duō多zhùmíng著名de的shénhuà神话chuánshuō传说。
Trung Quốc có rất nhiều truyền thuyết thần thoại nổi tiếng.
China has many famous myths and legends.
tā他zài在wǒmen我们hángyè行业lǐ里shì是gè个chuánshuō传说。
Anh ấy là một huyền thoại trong ngành của chúng tôi.
He’s a legend in our industry.
2
động từ
Nghĩa:nghe đồn, tương truyền, người ta nói rằng.
Ví dụ (4)
chuánshuō传说zhèlǐ这里yǐqián以前shì是yí一piàn片dàhǎi大海。
Tương truyền nơi đây trước kia là một vùng biển lớn.
Legend has it that this place used to be a vast sea.
suīrán虽然shì是chuánshuō传说,dàn但yě也yǒu有jǐ几fēn分dàolǐ道理。
Tuy là lời đồn đại, nhưng cũng có vài phần đạo lý.
Although it’s just a legend, there’s still some truth to it.
bùguǎn不管shì是qīnyǎn亲眼suǒ所jiàn见háishi还是chuánshuō传说,wǒ我dōu都xiāngxìn相信。
Cho dù là tận mắt nhìn thấy hay là nghe đồn, tôi đều tin.
Whether I saw it with my own eyes or only heard it in legends, I believe it.
zhè这jiù就shì是chuánshuō传说zhōng中de的“gōngfu功夫”ma吗?
Đây chính là cái gọi là 'Kungfu' trong truyền thuyết sao?
So this is the legendary “kung fu”?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây