ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传单
chuándān
tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
Hán việt: truyền đơn
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "传单" (chuándān) mang nghĩa "Tờ rơi", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

传单
chuándān
Tờ rơi
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tờ rơi, tờ bướm, truyền đơn.
Ví dụ (5)
tā他zài在jiēkǒu街口fā发chuándān传单jiānzhí兼职。
Anh ấy làm thêm bằng việc phát tờ rơi ở đầu phố.
He works part-time handing out flyers at the street corner.
zhè这zhāng张chuándān传单shàng上yìn印zhe着chāoshì超市de的dǎzhé打折xìnxī信息。
Trên tờ rơi này in thông tin giảm giá của siêu thị.
This flyer is printed with the supermarket's discount information.
qǐng请búyào不要suídì随地luàn乱rēng扔chuándān传单。
Vui lòng không vứt tờ rơi bừa bãi.
Please do not litter flyers around.
wǒmen我们shèjì设计le了yì一kuǎn款xīn新de的xuānchuán宣传chuándān传单。
Chúng tôi đã thiết kế một mẫu tờ rơi tuyên truyền mới.
We designed a new promotional flyer.
lùrén路人jiēguò接过chuándān传单,kàn看le了yì一yǎn眼jiù就rēng扔le了。
Người qua đường nhận lấy tờ rơi, nhìn một cái rồi vứt đi.
A passerby took the flyer, glanced at it, and threw it away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây