ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传
chuán / zhuàn
truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Hán việt: truyền
ノ丨一一フ丶
6
件
HSK 4
—

Gợi nhớ

Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传).

Thành phần cấu tạo

传
chuán / zhuàn
Truyền, chuyển giao
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'chuán')
Nghĩa:truyền, đưa, chuyền (đưa vật từ người này sang người kia).
Ví dụ (5)
dǎ打lánqiú篮球de的shíhou时候,qǐng请bǎ把qiú球chuángěi传给wǒ我!
Lúc chơi bóng rổ, hãy chuyền bóng cho tôi nhé!
When we're playing basketball, please pass me the ball!
shàngkè上课de的shíhou时候búyào不要zài在xiàmiàn下面chuán传zhǐtiáo纸条。
Trong giờ học đừng có chuyền thư tay (mảnh giấy) ở bên dưới.
Don't pass notes under the desk during class.
zhè这mén门shǒuyì手艺shì是zǔzōng祖宗chuán传xiàlái下来de的。
Cái nghề thủ công này là do tổ tiên truyền lại.
This craft has been passed down from our ancestors.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件chuán传yuè阅yíxià一下。
Làm ơn hãy truyền tay nhau đọc tài liệu này một chút.
Please pass this document around for everyone to read.
tā他bǎ把jìshù技术háowú毫无bǎoliú保留de地chuán传gěi给le了túdì徒弟。
Ông ấy đã truyền thụ kỹ thuật cho đồ đệ mà không giữ lại chút nào.
He passed on his skills to his apprentice without holding anything back.
2
động từ (lan truyền, giao tiếp) (đọc 'chuán')
Nghĩa:lan truyền, lây truyền, truyền tải (thông tin, bệnh tật, dữ liệu).
Ví dụ (5)
zhè这jiù就shì是chuánshuō传说zhōng中de的nà那gè个yīngxióng英雄。
Đây chính là vị anh hùng được lưu truyền (lan truyền) trong truyền thuyết.
This is the legendary hero people have been talking about.
huài坏xiāoxi消息zǒngshì总是chuán传de得hěn很kuài快,suǒwèi所谓“hǎoshì好事bù不chūmén出门,huàishì坏事chuán传qiānlǐ千里”。
Tin xấu luôn lan truyền rất nhanh, cái gọi là 'tiếng lành đồn gần, tiếng dữ đồn xa'.
Bad news always spreads quickly—just as the saying goes, 'Good news stays close to home, but bad news travels a thousand miles.'
liúgǎn流感zhǔyào主要shì是tōngguò通过kōngqì空气chuánbō传播de的。
Cúm chủ yếu lây truyền thông qua không khí.
The flu is mainly spread through the air.
nǐ你xūyào需要bǎ把zhàopiān照片chuándào传到diànnǎo电脑shàng上。
Bạn cần phải truyền (tải, chép) ảnh vào máy tính.
You need to transfer the photos to the computer.
zhè这fú幅huà画chuánshén传神de地biǎoxiàn表现le了rénwù人物de的xìnggé性格。
Bức tranh này thể hiện một cách có thần (truyền thần) tính cách của nhân vật.
This painting vividly captures the character's personality.
3
danh từ (đọc 'zhuàn')
Nghĩa:truyện, tiểu sử, truyện ký, bình chú kinh điển
Ví dụ (2)
《shuǐhǔzhuàn水浒传》shì是zhōngguó中国sìdàmíngzhù四大名著zhīyī之一。
‘Thủy Hử Truyện’ là một trong bốn tác phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.
'Water Margin' is one of China's Four Great Classical Novels.
tā他zài在yèyú业余shíjiān时间xiě写le了yí一bù部gè个rén人zìzhuàn自传。
Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện cá nhân vào thời gian rảnh rỗi.
He wrote a personal autobiography in his spare time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây