ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喘
chuǎn
thở hổn hển
Hán việt: suyễn
丨フ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
12
口
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) há ra hít thở dồn dập như mầm cây (耑) cố vươn lên tìm không khí khi đang thở gấp, thở hổn hển (喘).

Thành phần cấu tạo

喘
chuǎn
thở hổn hển
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thở hổn hển
Ví dụ (3)
tā他pǎo跑de得zhí直chuǎnqì喘气。
Anh ấy chạy đến thở hổn hển.
He ran until he was gasping for breath.
bìngrén病人chuǎn喘de得hěn很lìhai厉害。
Bệnh nhân thở hổn hển rất nặng.
The patient is wheezing heavily.
xiān先zuòxià坐下chuǎn喘kǒuqì口气。
Ngồi xuống thở lấy hơi trước đi.
Sit down and catch your breath first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây