喘
丨フ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
12
口
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) há ra hít thở dồn dập như mầm cây (耑) cố vươn lên tìm không khí khi đang thở gấp, thở hổn hển (喘).
Thành phần cấu tạo
喘
thở hổn hển
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thở hổn hển
Ví dụ (3)
他跑得直喘气。
Anh ấy chạy đến thở hổn hển.
He ran until he was gasping for breath.
病人喘得很厉害。
Bệnh nhân thở hổn hển rất nặng.
The patient is wheezing heavily.
先坐下喘口气。
Ngồi xuống thở lấy hơi trước đi.
Sit down and catch your breath first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây