ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哮喘
xiàochuǎn
Hen, suyễn
Hán việt: hao suyễn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "哮喘" (xiàochuǎn) mang nghĩa "Hen, suyễn", kết hợp bởi 哮 (xiāo - hao): "Gầm" + 喘 (chuǎn - suyễn): "thở hổn hển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哮: Con thú mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang dội như tiếng gọi (孝) giữa rừng già, đó là tiếng gầm thét, tiếng sủa dữ dội (哮). • Chữ 喘: Cái miệng (口) há ra hít thở dồn dập như mầm cây (耑) cố vươn lên tìm không khí khi đang thở gấp, thở hổn hển (喘).

Thành phần cấu tạo

哮喘
xiàochuǎn
Hen, suyễn
哮
xiāo • hao
Gầm
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng / âm đọc (bên phải)
喘
chuǎn • suyễn
thở hổn hển
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hen, suyễn
Ví dụ (3)
tā他cóngxiǎo从小jiù就yǒu有xiāochuǎn哮喘。
Anh ấy bị hen suyễn từ nhỏ.
He has had asthma since childhood.
xiāochuǎn哮喘fāzuò发作shí时yào要shǐyòng使用xī吸rù入qì器。
Khi cơn hen phát tác cần dùng ống hít.
Use an inhaler when having an asthma attack.
lěngkōngqì冷空气kěnéng可能yòufā诱发xiāochuǎn哮喘。
Không khí lạnh có thể kích phát hen suyễn.
Cold air may trigger asthma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây