哮喘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "哮喘" (xiàochuǎn) mang nghĩa "Hen, suyễn", kết hợp bởi 哮 (xiāo - hao): "Gầm" + 喘 (chuǎn - suyễn): "thở hổn hển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哮: Con thú mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang dội như tiếng gọi (孝) giữa rừng già, đó là tiếng gầm thét, tiếng sủa dữ dội (哮). • Chữ 喘: Cái miệng (口) há ra hít thở dồn dập như mầm cây (耑) cố vươn lên tìm không khí khi đang thở gấp, thở hổn hển (喘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 哮喘
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hen, suyễn
Ví dụ (3)
他从小就有哮喘。
Anh ấy bị hen suyễn từ nhỏ.
He has had asthma since childhood.
哮喘发作时要使用吸入器。
Khi cơn hen phát tác cần dùng ống hít.
Use an inhaler when having an asthma attack.
冷空气可能诱发哮喘。
Không khí lạnh có thể kích phát hen suyễn.
Cold air may trigger asthma.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây