哮
丨フ一一丨一ノフ丨一
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con thú mở to miệng (口) phát ra âm thanh vang dội như tiếng gọi (孝) giữa rừng già, đó là tiếng gầm thét, tiếng sủa dữ dội (哮).
Thành phần cấu tạo
哮
Gầm, sủa
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gầm, sủa
Ví dụ (5)
狮子在草原上大声咆哮。
Con sư tử gầm lớn trên thảo nguyên.
The lion roared loudly across the grassland.
狂风卷起咆哮的海浪。
Cuồng phong cuộn lên những con sóng biển gầm thét.
The raging wind whipped up the roaring waves.
远处的野狗在夜色中狂哮。
Bầy chó hoang đằng xa sủa điên cuồng trong màn đêm.
In the night, wild dogs howled fiercely in the distance.
老板生气地对员工咆哮。
Ông chủ tức giận gầm rống với nhân viên.
The boss roared angrily at the employees.
狂风怒哮,暴雨倾盆。
Gió cuồng gầm thét, mưa đổ như trút nước.
The gale howled and the rain poured down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây