ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萧
xiāo
tiêu điều, vắng vẻ, hiu hắt.
Hán việt: tiêu
一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ cây (艹) đứng lặng lẽ nghiêm trang (肃) trong gió thu lạnh lẽo, gợi khung cảnh vắng vẻ, tiêu điều (萧).

Thành phần cấu tạo

萧
xiāo
tiêu điều; cây ngải; họ Tiêu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật / âm đọc (phía trên)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tiêu điều, vắng vẻ, hiu hắt.
Ví dụ (3)
qiūfēng秋风ràng让yuànzi院子xiǎnde显得xiāosè萧瑟。
Gió thu khiến sân vườn trông hiu hắt.
The autumn wind made the courtyard look bleak and desolate.
zhàn战hòu后de的cūnzhuāng村庄yí一piàn片xiāotiáo萧条。
Ngôi làng sau chiến tranh tiêu điều.
The post-war village was completely desolate.
gǔ古sì寺zhōuwéi周围shífēn十分xiāo萧rán然。
Xung quanh chùa cổ rất vắng vẻ.
The surroundings of the ancient temple are very quiet and desolate.
2
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:cây ngải; họ Tiêu.
Ví dụ (3)
gǔshī古诗lǐ里tídào提到de的xiāo萧,yuán原zhǐ指yì一zhǒng种sànfà散发xiāngqì香气de的ài艾cǎo草。
Chữ Tiêu nhắc đến trong thơ cổ vốn chỉ cây ngải tỏa hương thơm.
The word "xiao" mentioned in ancient poetry originally referred to a kind of fragrant wormwood.
xiāo萧xiānsheng先生jīntiān今天láifǎng来访。
Ông Tiêu hôm nay đến thăm.
Mr. Xiao came to visit today.
xiāo萧nǚshì女士zài在yīnyuèxuéyuàn音乐学院dānrèn担任gāngqín钢琴jiàoshòu教授。
Bà Tiêu đảm nhiệm chức giáo sư dương cầm tại học viện âm nhạc (cây ngải).
Ms. Xiao serves as a piano professor at the conservatory of music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây