ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萧伯纳
Xiāobónà
George Bernard Shaw (nhà văn người Anh)
Hán việt: tiêu bá nạp
—

Gợi nhớ

Từ "萧伯纳" (Xiāobónà) mang nghĩa "George Bernard Shaw (nhà văn người Anh)", kết hợp bởi 萧 (xiāo - tiêu): "tiêu điều" + 伯 (bó - bá): "Bác (cha cả)" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萧: Cỏ cây (艹) đứng lặng lẽ nghiêm trang (肃) trong gió thu lạnh lẽo, gợi khung cảnh vắng vẻ, tiêu điều (萧). • Chữ 伯: Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

萧伯纳
Xiāobónà
George Bernard Shaw (nhà văn người Anh)
萧
xiāo • tiêu
tiêu điều
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật / âm đọc (phía trên)
肃
Chữ Túc
Nghiêm túc (phía dưới)
伯
bó • bá
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:George Bernard Shaw (nhà văn người Anh)
Ví dụ (3)
xiāobónà萧伯纳shì是shíjiǔ十九shìjì世纪mò末zhì至èrshí二十shìjì世纪chū初zhùmíng著名de的jùzuòjiā剧作家。
George Bernard Shaw là nhà viết kịch nổi tiếng cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20.
George Bernard Shaw was a famous playwright of the late 19th and early 20th centuries.
nǐ你dú读guò过xiāobónà萧伯纳de的xìjù戏剧zuòpǐn作品ma吗?
Bạn đã đọc tác phẩm kịch nào của George Bernard Shaw chưa?
Have you ever read any dramatic works by George Bernard Shaw?
xiāobónà萧伯纳céngjīng曾经huòdé获得guò过nuòbèi'ěr诺贝尔wénxuéjiǎng文学奖。
George Bernard Shaw từng đoạt giải Nobel Văn học.
George Bernard Shaw once won the Nobel Prize in Literature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây