ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伯母
bómǔ
bác gái (vợ anh trai bố), bác (gọi mẹ của bạn bè/người lớn tuổi).
Hán việt: bá mẫu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伯母" (bómǔ) mang nghĩa "bác gái", kết hợp bởi 伯 (bó - bá): "Bác (cha cả)" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伯: Người đàn ông (亻) có mái tóc đã điểm bạc trắng (白) được kính trọng nhất trong hàng anh em của cha chính là bác cả (伯). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

Thành phần cấu tạo

伯母
bómǔ
bác gái
伯
bó • bá
Bác (cha cả)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bác gái (vợ anh trai bố), bác (gọi mẹ của bạn bè/người lớn tuổi).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我dà大bó伯de的qīzi妻子,wǒ我jiào叫tā她bómǔ伯母。
Đây là vợ của bác cả tôi, tôi gọi bà ấy là bác gái.
This is my eldest uncle's wife; I call her Aunt.
lǐ míng李明dài带wǒ我qù去tā他jiā家,wǒ我jiàndào见到le了tā他de的bómǔ伯母。
Lý Minh đưa tôi về nhà cậu ấy, tôi đã gặp bác gái.
Li Ming took me to his home, where I met his aunt (his mother's older brother's wife).
bómǔ伯母,nín您shēntǐ身体hái还hǎo好ma吗?
Thưa bác, sức khỏe bác vẫn tốt chứ ạ?
Auntie, how have you been?
guònián过年de的shíhou时候,wǒ我qù去gěi给bófù伯父bómǔ伯母bàinián拜年。
Tết đến, tôi đi chúc tết hai bác.
During the Spring Festival, I went to pay New Year's respects to my uncle and aunt.
bómǔ伯母zuò做de的cài菜zhēn真hǎochī好吃。
Món ăn bác gái nấu ngon thật đấy.
Auntie’s cooking is really delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây