教母
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教母" (jiàomǔ) mang nghĩa "Mẹ đỡ đầu", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 教母
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẹ đỡ đầu
Ví dụ (3)
她的教母住在北京。
Mẹ đỡ đầu của cô ấy sống ở Bắc Kinh.
Her godmother lives in Beijing.
教母送给她一本书。
Mẹ đỡ đầu tặng cô ấy một cuốn sách.
Her godmother gave her a book.
她和教母保持联系。
Cô ấy giữ liên lạc với mẹ đỡ đầu.
She keeps in touch with her godmother.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây