ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教母
jiàomǔ
Mẹ đỡ đầu
Hán việt: giáo mẫu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教母" (jiàomǔ) mang nghĩa "Mẹ đỡ đầu", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

Thành phần cấu tạo

教母
jiàomǔ
Mẹ đỡ đầu
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẹ đỡ đầu
Ví dụ (3)
tā她de的jiàomǔ教母zhù住zài在běijīng北京。
Mẹ đỡ đầu của cô ấy sống ở Bắc Kinh.
Her godmother lives in Beijing.
jiàomǔ教母sònggěi送给tā她yì一běn本shū书。
Mẹ đỡ đầu tặng cô ấy một cuốn sách.
Her godmother gave her a book.
tā她hé和jiàomǔ教母bǎochí保持liánxì联系。
Cô ấy giữ liên lạc với mẹ đỡ đầu.
She keeps in touch with her godmother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây