父母
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Người đàn ông cầm rìu lao động trụ cột (父: bộ Phụ - cha) cùng người phụ nữ dịu dàng trao dòng sữa ngọt lành nuôi con khôn lớn (母: bộ Mẫu - mẹ) chính là hai đấng sinh thành "cha mẹ, bố mẹ" (父母).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bố mẹ, cha mẹ, phụ mẫu (dùng chung cho cả hai người).
Ví dụ (5)
我现在和父母住在一起。
Hiện tại tôi đang sống cùng với bố mẹ.
I am living with my parents now.
你的父母身体好吗?
Sức khỏe bố mẹ bạn có tốt không?
Are your parents in good health?
孝顺父母是中国人的美德。
Hiếu thuận với cha mẹ là mỹ đức của người Trung Quốc.
Being filial to one's parents is a Chinese virtue.
父母总是最爱孩子的。
Cha mẹ luôn là người yêu thương con cái nhất.
Parents always love their children the most.
别让你的父母担心。
Đừng để bố mẹ bạn phải lo lắng.
Don't make your parents worry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây