教父
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教父" (jiàofù) nghĩa là "Bố đỡ đầu", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 父 (fù): Cha.
Thành phần cấu tạo
教父
Bố đỡ đầu
孝
攵
父
Hình ảnh:

Phân tích từ 教父
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bố đỡ đầu
Ví dụ (3)
他的教父参加了婚礼。
Bố đỡ đầu của anh ấy đã tham dự đám cưới.
His godfather attended the wedding.
教父给孩子送了礼物。
Bố đỡ đầu tặng quà cho đứa trẻ.
The godfather gave a gift to the child.
他一直很尊敬自己的教父。
Anh ấy luôn rất kính trọng bố đỡ đầu của mình.
He has always respected his godfather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây