ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教父
jiàofù
Bố đỡ đầu
Hán việt: giáo phụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教父" (jiàofù) nghĩa là "Bố đỡ đầu", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 父 (fù): Cha.

Thành phần cấu tạo

教父
jiàofù
Bố đỡ đầu
孝
攵
父

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bố đỡ đầu
Ví dụ (3)
tā他de的jiàofù教父cānjiā参加le了hūnlǐ婚礼。
Bố đỡ đầu của anh ấy đã tham dự đám cưới.
His godfather attended the wedding.
jiàofù教父gěi给háizi孩子sòng送le了lǐwù礼物。
Bố đỡ đầu tặng quà cho đứa trẻ.
The godfather gave a gift to the child.
tā他yìzhí一直hěn很zūnjìng尊敬zìjǐ自己de的jiàofù教父。
Anh ấy luôn rất kính trọng bố đỡ đầu của mình.
He has always respected his godfather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây