武术教练
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "武术教练" (wǔshù jiàoliàn) nghĩa là "Giáo viên dạy võ", ghép bởi: 武 (wǔ): võ + 术 (shù): Nghệ thuật + 教 (jiāo): dạy + 练 (liàn): tập.
Thành phần cấu tạo
武术教练
Giáo viên dạy võ
止
戈
木
丶
孝
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 武术教练
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo viên dạy võ
Ví dụ (3)
武术教练教学生基本拳法。
Giáo viên dạy võ dạy học sinh quyền pháp cơ bản.
The martial arts coach teaches the students basic boxing techniques.
这位武术教练动作很标准。
Huấn luyện viên võ thuật này có động tác rất chuẩn.
This martial arts coach has very standard movements.
武术教练强调安全训练。
Giáo viên dạy võ nhấn mạnh huấn luyện an toàn.
The martial arts coach emphasizes safe training.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây