武
一一丨一丨一フ丶
8
批
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武).
Thành phần cấu tạo
武
võ, quân sự
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:võ, quân sự
Ví dụ (5)
他从小就学习中国武术。
Anh ấy đã học võ thuật Trung Quốc từ khi còn nhỏ.
He has studied Chinese martial arts since childhood.
警察缴获了大批非法武器。
Cảnh sát đã tịch thu một lượng lớn vũ khí bất hợp pháp.
The police seized a large number of illegal weapons.
有话好好说,千万别动武。
Có gì thì nói đàng hoàng, tuyệt đối đừng động võ.
Let's talk it over calmly—don't resort to violence.
这支军队看起来非常威武。
Đội quân này trông vô cùng oai vũ.
This army looks very mighty and imposing.
所有的士兵都全副武装。
Tất cả binh lính đều được vũ trang đầy đủ.
All the soldiers were fully armed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây