ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
威武
wēiwǔ
uy vũ (oai phong, dũng mãnh)
Hán việt: uy võ
—

Gợi nhớ

Từ "威武" (wēiwǔ) mang nghĩa "uy vũ (oai phong, dũng mãnh)", kết hợp bởi 威 (wēi - uy): "uy lực" + 武 (wǔ - võ): "võ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 威: Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威). • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武).

Thành phần cấu tạo

威武
wēiwǔ
uy vũ (oai phong, dũng mãnh)
威
wēi • uy
uy lực
戊
Chữ Mậu
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:uy vũ (oai phong, dũng mãnh)
Ví dụ (3)
yízhàngduì仪仗队bùfá步伐zhěngqí整齐,xiǎnde显得shífēn十分wēiwǔ威武。
Đội nghi lễ bước đi đều tăm tắp, trông vô cùng oai phong dũng mãnh.
The honor guard marched in neat steps, looking very mighty and impressive.
miànduì面对dírén敌人de的wēixié威胁,tā他biǎoxiàn表现de得shífēn十分wēiwǔbùqū威武不屈。
Đối mặt với sự đe dọa của kẻ thù, anh ấy tỏ ra vô cùng uy vũ bất khuất.
In the face of the enemy's threats, he remained completely unyielding and heroic.
shīzi狮子zhàn站zài在yánshí岩石shàng上,fāchū发出wēiwǔ威武de的hǒushēng吼声。
Con sư tử đứng trên tảng đá, phát ra tiếng gầm oai phong lẫm liệt.
The lion stood on the rock and let out a mighty roar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây