ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
武士
wǔshì
võ sĩ, chiến binh
Hán việt: võ sĩ
—

Gợi nhớ

Từ "武士" (wǔshì) mang nghĩa "võ sĩ, chiến binh", kết hợp bởi 武 (wǔ - võ): "võ" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 武: Cầm cây qua chiến trận (戈) nhằm mục đích ngăn chặn và chấm dứt (止) nạn binh đao chính là tinh thần chân chính của võ thuật, quân sự (武). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

武士
wǔshì
võ sĩ, chiến binh
武
wǔ • võ
võ
止
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:võ sĩ, chiến binh
Ví dụ (5)
fúdiāo浮雕shàng上kèhuà刻画zhe着yí一wèi位gǔdài古代wǔshì武士de的yīngyǒng英勇xíngxiàng形象。
Bức phù điêu khắc họa hình ảnh anh dũng của một võ sĩ thời cổ đại.
The relief depicts the heroic image of an ancient warrior.
rìběn日本wǔshì武士fēicháng非常zhùzhòng注重míngyù名誉hé和zhōngchéng忠诚。
Các võ sĩ Nhật Bản vô cùng chú trọng danh dự và sự trung thành.
Japanese samurai place great emphasis on honor and loyalty.
wǔshì武士shǒuchí手持lìjiàn利剑,shǒuhù守护zhe着chéngbǎo城堡de的ānquán安全。
Võ sĩ tay cầm thanh kiếm sắc, bảo vệ sự an toàn cho lâu đài.
Holding a sharp sword, the warrior guards the safety of the castle.
rìběn日本wǔshì武士yǐ以zhōngchéng忠诚zhùchēng著称。
Các võ sĩ Nhật Bản nổi tiếng về sự trung thành.
Japanese samurai were known for their loyalty.
yǒnggǎn勇敢de的wǔshì武士bǎohù保护zhe着chéngbǎo城堡。
Võ sĩ dũng cảm đang bảo vệ lâu đài.
The brave warrior guarded the castle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây