ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
士兵
shìbīng
binh lính, người lính, binh sĩ.
Hán việt: sĩ binh
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người trai tráng mang chí khí của bậc kẻ sĩ (士) dùng hai bàn tay (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến (兵: chữ Khâu 丘 và bộ Bát 八) bảo vệ đất nước chính là "người lính" (士兵).

Thành phần cấu tạo

士兵
shìbīng
Người lính
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:binh lính, người lính, binh sĩ.
Ví dụ (5)
shìbīng士兵men们zhèngzài正在cāochǎng操场shàng上xùnliàn训练。
Các binh sĩ đang huấn luyện trên thao trường.
The soldiers are training on the parade ground.
tā他shì是yì一míng名yǒnggǎn勇敢de的shìbīng士兵。
Anh ấy là một người lính dũng cảm.
He is a brave soldier.
nà那gè个shìbīng士兵shòu受le了zhòngshāng重伤。
Người lính đó đã bị thương nặng.
That soldier was seriously wounded.
shìbīng士兵de的tiānzhí天职shì是fúcóng服从mìnglìng命令。
Thiên chức của người lính là phục tùng mệnh lệnh.
A soldier's duty is to obey orders.
jiāngjūn将军gǔlì鼓励shìbīng士兵men们yào要jiānchí坚持dàodǐ到底。
Tướng quân khích lệ các binh sĩ phải kiên trì đến cùng.
The general encouraged the soldiers to persevere to the end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây