ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
士官
shìguān
Hạ sĩ quan
Hán việt: sĩ quan
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người quân nhân mang phẩm chất kẻ sĩ (士) được giao chức vụ quản lý nhỏ trong doanh trại (官: dưới mái nhà 宀 điều hành quân lính 㠯) chính là bậc "hạ sĩ quan" (士官).

Thành phần cấu tạo

士官
shìguān
Hạ sĩ quan
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà công đường (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạ sĩ quan
Ví dụ (3)
shìguān士官fùzé负责xùnliàn训练xīnbīng新兵。
Hạ sĩ quan phụ trách huấn luyện tân binh.
The non-commissioned officer is in charge of training new recruits.
zhè这míng名shìguān士官hěn很yángé严格。
Hạ sĩ quan này rất nghiêm khắc.
This non-commissioned officer is very strict.
shìguān士官xiàng向zhǐhuīguān指挥官huìbào汇报qíngkuàng情况。
Hạ sĩ quan báo cáo tình hình với sĩ quan chỉ huy.
The non-commissioned officer reported the situation to the commander.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây