ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
警官
jǐngguān
Cảnh sát
Hán việt: cảnh quan
名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "警官" (jǐngguān) nghĩa là "Cảnh sát", ghép bởi: 警 (jǐng): Cảnh báo + 官 (guān): Quan chức.

Thành phần cấu tạo

警官
jǐngguān
Cảnh sát
敬
言
宀
㠯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảnh sát
Ví dụ (3)
jǐngguān警官zhèngzài正在diàochá调查ànjiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
The police officer is investigating the case.
zhè这wèi位jǐngguān警官hěn很yǒu有nàixīn耐心。
Viên cảnh sát này rất kiên nhẫn.
This police officer is very patient.
jǐngguān警官yāoqiú要求sījī司机tíngchē停车。
Cảnh sát yêu cầu tài xế dừng xe.
The police officer asked the driver to pull over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây