ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
警官局
jǐngguān jú
sở cảnh sát
Hán việt: cảnh quan cục
—

Gợi nhớ

Từ "警官局" (jǐngguān jú) nghĩa là "sở cảnh sát", ghép bởi: 警 (jǐng): Cảnh báo + 官 (guān): Quan chức + 局 (jú): cục.

Thành phần cấu tạo

警官局
jǐngguān jú
sở cảnh sát
敬
言
宀
㠯
尸
句

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sở cảnh sát
Ví dụ (3)
tā他fāxiàn发现qiánbāo钱包bèi被tōu偷hòu后,lìkè立刻qù去fùjìn附近de的jǐngguān警官jú局bào'àn报案le了。
Sau khi phát hiện ví bị trộm, anh ấy lập tức đến sở cảnh sát gần đó để báo án.
After discovering his wallet was stolen, he immediately went to the nearby police station to report the case.
jǐngguān警官jú局de的ménqián门前tíng停zhe着jǐ几liàng辆xúnluó巡逻chē车,suíshí随时zhǔnbèi准备chūfā出发。
Trước cửa sở cảnh sát có đỗ vài chiếc xe tuần tra, sẵn sàng xuất phát bất cứ lúc nào.
Several patrol cars are parked in front of the police station, ready to dispatch at any time.
mílù迷路de的xiǎohái小孩bèi被hǎoxīnrén好心人sòngdào送到le了jǐngguān警官jú局,zhèngzài正在děng等fùmǔ父母lái来jiē接。
Đứa bé đi lạc được người tốt bụng đưa đến sở cảnh sát, đang đợi bố mẹ tới đón.
The lost child was brought to the police station by a kind-hearted person and is waiting for the parents to pick him up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây