国家气象局
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cơ quan chuyên môn (局 - cục) của đất nước (国家 - quốc gia: viên ngọc 玉 trong bờ cõi 囗) đảm nhận việc quan trắc các luồng không khí (气 - khí) và hiện tượng thời tiết (象 - tượng) chính là "Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia" (国家气象局).
Thành phần cấu tạo
国家气象局
Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia
国
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
气
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
象
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
局
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 国家气象局
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia
Ví dụ (3)
天气局发布了暴雨预警。
Cục khí tượng đã phát cảnh báo mưa lớn.
The weather bureau issued a heavy rain warning.
我们查看天气局的预报。
Chúng tôi xem dự báo của cục khí tượng.
We checked the forecast from the weather bureau.
天气局的数据很重要。
Dữ liệu của cục khí tượng rất quan trọng.
The data from the weather bureau is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây