ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国家气象局
guójiā qìxiàngjú
Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia
Hán việt: quốc gia khí tượng cục
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Cơ quan chuyên môn (局 - cục) của đất nước (国家 - quốc gia: viên ngọc 玉 trong bờ cõi 囗) đảm nhận việc quan trắc các luồng không khí (气 - khí) và hiện tượng thời tiết (象 - tượng) chính là "Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia" (国家气象局).

Thành phần cấu tạo

国家气象局
guójiā qìxiàngjú
Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cục Khí tượng Thủy văn Quốc gia
Ví dụ (3)
tiānqì天气jú局fābù发布le了bàoyǔ暴雨yùjǐng预警。
Cục khí tượng đã phát cảnh báo mưa lớn.
The weather bureau issued a heavy rain warning.
wǒmen我们chákàn查看tiānqì天气jú局de的yùbào预报。
Chúng tôi xem dự báo của cục khí tượng.
We checked the forecast from the weather bureau.
tiānqì天气jú局de的shùjù数据hěn很zhòngyào重要。
Dữ liệu của cục khí tượng rất quan trọng.
The data from the weather bureau is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây